12 Feb 2019

Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2019

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2. Chỉ tiêu tuyển sinh: Dự kiến 1610.
3. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
4. Phương thức tuyển sinh:
4.1. Tuyển thẳng:
– Học sinh là thành viên đội tuyển thi Olympic quốc tế hoặc châu Á; Thành viên đội tuyển thi khoa học kỹ thuật (KHKT) quốc tế hoặc châu Á; Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh trở lên các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ; Đạt giải nhất/ nhì/ ba kỳ thi KHKT cấp Tỉnh trở lên; Đạt giải nhất/ nhì/ ba kỳ thi thể thao/ văn nghệ cấp Tỉnh trở lên;
– Học sinh có điểm trung bình chung từng học kỳ của 05 học kỳ đầu bậc THPT đạt từ 8.5 trở lên và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn sử dụng (tính đến ngày 31/3/2019) đạt IELTS từ 5,5 trở lên, TOEFL PBT từ 500 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên;
– Học sinh của các trường THPT chuyên có điểm trung bình chung mỗi học kỳ của 05 học kỳ đầu bậc THPT từ 8,5 trở lên.
– Học sinh thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, cận nghèo, khuyết tật theo nghị định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính Phủ, và có điểm trung bình chung mỗi học kỳ của 05 học kỳ đầu bậc THPT từ 8,0 trở lên.
4.2. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT quốc gia:
Tổng điểm 03 môn đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định.
4.3. Xét tuyển theo học bạ THPT:
– Điểm tổng kết năm lớp 12 của tổ hợp 03 môn đăng ký xét tuyển;
– Điểm trung bình chung kết quả học tập 3 năm lớp 10, 11, 12 của tổ hợp 03 môn đăng ký xét tuyển;
– Điểm trung bình chung kết quả học tập của 05 học kỳ đầu bậc THPT của tổ hợp 03 môn đăng ký xét tuyển;
– Điều kiện nộp hồ sơ: Tổng điểm 03 môn xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên với các ngành.
5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (hoặc mẫu đăng tải tại website: phenikaa-uni.edu.vn);
– 01 Bản chính phiếu báo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2019;
– 01 Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận tốt nghiệp THPT;
– 01 Bản sao công chứng học bạ THPT;
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
– 01 Bản sao công chứng chứng minh thư nhân dân;
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại website: phenikaa-uni.edu.vn.
6. Địa chỉ nộp hồ sơ: Phòng Tuyển sinh và Truyền thông – Phòng 101, tầng 1 nhà A Trường Đại học Phenikaa – phường Yên Nghĩa – quận Hà Đông – TP. Hà Nội.
Điện thoại liên hệ: 024.2218.0336.; Hotline: 0946.511.010.
Website: phenikaa-uni.edu.vn – Fanpage: Tuyển sinh đại học Phenikaa
7. Chính sách ưu đãi khi theo học tại Trường Đại học Phenikaa
7.1. Học bổng (Không áp dụng với ngành Dược học và Điều Dưỡng):
a. Loại 1: Học bổng tài năng – Mức học bổng: 300% học phí.
Đối tượng:
– Thành viên đội tuyển thi Olympic quốc tế hoặc châu Á;
– Thành viên đội tuyển thi khoa học kỹ thuật (KHKT) quốc tế hoặc châu Á;
– Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp quốc gia.
b. Loại 2: Học bổng xuất sắc – Mức học bổng: 200% học phí.
Đối tượng:
– Đạt giải nhì/ ba kỳ thi HSG cấp quốc gia;
– Đạt giải nhất/ nhì/ ba kỳ thi KHKT cấp quốc gia;
– Đạt giải nhất/ nhì/ ba kỳ thi thể thao/ văn nghệ cấp quốc gia.
c. Loại 3: Học bổng toàn phần – Mức học bổng: 100% học phí.
Đối tượng:
– Đạt giải khuyến khích kỳ thi HSG cấp quốc gia;
– Đạt giải khuyến khích kỳ thi KHKT cấp quốc gia;
– Đạt giải nhất/ nhì/ ba kỳ thi HSG cấp Tỉnh;
– Đạt giải nhất/ nhì/ ba kỳ thi KHKT cấp Tỉnh;
– Đạt giải nhất/ nhì/ ba kỳ thi thể thao/ văn nghệ cấp Tỉnh;
– Điểm trung bình chung mỗi học kỳ của 05 học kỳ đầu bậc THPT đạt từ 8.5 trở lên và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn sử dụng (tính đến ngày 31/3/2019) đạt IELTS từ 5,5 trở lên/ TOEFL PBT từ 500 trở lên/ TOEFL iBT từ 65 trở lên;
– Học sinh các trường THPT chuyên có điểm trung bình chung mỗi học kỳ của 05 học kỳ đầu bậc THPT từ 8,5 trở lên;
– Học sinh thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, cận nghèo, khuyết tật theo quy định Số: 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính Phủ, và có điểm trung bình chung mỗi học kỳ của 05 học kỳ đầu bậc THPT từ 8,0 trở lên.
d. Loại 4: Học bổng hỗ trợ học tập – Mức học bổng: 50% học phí.
Đối tượng:
– Học sinh có kết quả thi THPT QG năm 2019 của tổ hợp 3 môn xét tuyển tương ứng ngành học từ 21 điểm trở lên;
– Học sinh có kết quả học tập THPT của tổ hợp 3 môn xét tuyển tương ứng ngành học từ 23 điểm trở lên.
Ghi chú:
– Điều kiện để duy trì học bổng những năm tiếp theo theo quy định về học bổng đang áp dụng tại trường ĐH Phenikaa.
– Miễn 100% phí ở ký túc xá cho sinh viên được tuyển thẳng.
– Sinh viên chỉ được nhận một mức học bổng cao nhất.
– Đối với các ngành đã được hỗ trợ 30% học phí, học bổng của sinh viên tính theo mức học phí sau khi giảm trừ.
7.2. Sinh viên các ngành: Kế toán, Tài chính ngân hàng, Luật kinh tế, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng công trình, Quản trị kinh doanh, Khoa học môi trường, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ vật liệu được hỗ trợ 30% học phí cho năm thứ nhất.
7.3. Sinh viên năm thứ nhất được giảm 30% phí ở ký túc xá.
7.4. Sinh viên ngành Công nghệ thông tin (chương trình Việt Nhật) đảm bảo việc làm tại Nhật Bản nếu đủ tiêu chuẩn. Lương từ 2.000 USD – 3.000 USD.
7.5. Sinh viên ngành Công nghệ vật liệu, Cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa tốt nghiệp loại khá trở lên và đúng thời hạn được đảm bảo việc làm tại các Công ty thành viên của Tập đoàn Phenikka nếu đáp ứng được yêu cầu công việc.
7.6. Sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt được khen thưởng và cấp học bổng theo học kỳ.
7.7. Sinh viên có kết quả học tập xuất sắc (nếu có nguyện vọng gắn bó lâu dài) được giữ lại trường công tác, được giới thiệu và cấp kinh phí đi học tập và nghiên cứu ở nước ngoài.
7.8. Nhà trường có chế độ ưu đãi với các đối tượng chính sách.
7.9. Hỗ trợ 100% học phí học cao học cho các sinh viên có học lực khá tốt nghiệp ngành Công nghệ vật liệu, có nguyện vọng tiếp tục theo học thạc sỹ tại trường.
7.10. Nhà trường có ký túc xá cho sinh viên.

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUI

Mã trường: DTA                                              Chỉ tiêu: 1610

Stt Tên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển Môn chính
1 Dược học 7720201 300 A00: Toán, Lý, Hóa;

A02: Toán, Lý, Sinh;

B00: Toán, Hóa, Sinh;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh.

Toán
2 Điều dưỡng 7720301 300 A00: Toán, Lý, Hóa;

A02: Toán, Lý, Sinh;

B00: Toán, Hóa, Sinh;

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh.

Toán
3 Quản trị kinh doanh 7340101 100 A00: Toán, Lý, Hóa;

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh;

C01: Văn, Toán, Lý;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh.

Toán
4 Kế toán 7340301 50
5 Tài chính ngân hàng 7340201 50
6 Luật kinh tế 7380107 50 A00: Toán, Lý, Hóa;

A01:  Toán, Lý, Tiếng Anh;

C00: Văn, Sử, Địa;                

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh.

Toán/ Văn
7 Khoa học môi trường 7440301 50 A00: Toán, Lý, Hóa;

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Hóa, Sinh;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh.

Toán
8 Công nghệ sinh học 7420201 50
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 50 D01: Văn, Toán, Tiếng Anh;

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh;

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh;  

D66: Văn, GDCD, Tiếng Anh.

Tiếng Anh
10 Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201 50 A00: Toán, Lý, Hóa;

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh;

C01: Văn, Toán, Lý;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh.

Toán
11 Công nghệ vật liệu 7510402 50
12 Kỹ thuật Ô tô 7520130 100
13 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 7520216 100
14 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 100
15 Khoa học máy tính 7480101 50
16 Công nghệ thông tin 7480201 60
17 Công nghệ thông tin (chương trình Việt Nhật) 7480201 100

Leave a Reply